Hãy thử một lần đọc những từ quen thuộc với những định nghĩa mới theo góc nhìn từ CHUNKS.
Tự tin (tính từ)
Kết quả của việc chủ động giữ lời hứa với chính mình nhiều lần, bất kể có nói ra hay là không, là sự TỰ TIN tưởng "mình"
Hình thức (danh từ)
HÌNH thái & cách THỨC truyền đạt thông tin mà người đối diện
tiếp thu được qua các giác quan
Nhận lỗi (động từ)
Chấp NHẬN đó là một LỖI (accept) và rút ra bài học thay vì thừa nhận lỗi thuộc về ai (admit)
Nội dung (danh từ)
Những thứ được DUNG dưỡng bên trong NỘI hàm của một từ hoặc một thứ
Cố chấp (tính từ)
CỐ CHẤP tội bản thân và bắt bản thân phải khổ thêm tí nữa cho đủ đô
Mục tiêu (danh từ)
MỤC đích và TIÊU chí tối thiểu khi chọn thực hiện hành động
Giao tiếp (danh từ)
Quá trình GIAO ra và TIẾP nhận idea/năng lượng giữa bản thân và thế giới
Thuyết trình (động từ)
TRÌNH diễn toả sáng bung lụa để THUYẾT phục người nghe
Facebook (danh từ)
Nơi ta chỉ đang nhìn thấy "FACE" của nhau
còn mỗi câu chuyện phía sau thì đều dài như một BOOK
Nói trước đám đông (động từ)
NÓI chuyện TRƯỚC con người phía trong của một ĐÁM ĐÔNG, tính cả người nói
Trung thực (tính từ)
TRUNG thành với sự THỰC của chính mình
Thuyết phục (động từ)
Dùng khả năng diễn THUYẾT để làm cho cái tôi phía trong của người đối diện phải PHỤC
Làm việc nhóm (động từ)
LÀM "VIỆC NHÓM" và hướng về một lợi ích cá nhân xa hơn
Ngôn ngữ (danh từ)
Là nghệ thuật chọn lựa NGÔN từ để từ đó hình thành nên NGỮ cảnh cuộc đời bạn
Chủ động (tính từ)
Làm CHỦ hành ĐỘNG của chính mình
Phong cách (danh từ)
Việc thể hiện PHONG thái tích cực đặc trưng theo cái CÁCH mà mọi người sẽ nhớ ngay đến bạn
Đạo đức nghề nghiệp (danh từ)
Việc cố gắng tích ĐỨC bằng cách kiên trì đi theo 1 chính ĐẠO nào đó trong suốt quá trình
phát triển NGHỀ NGHIỆP
Tự trào (động từ)
TỰ làm mình TRÀO ngược dạ dày cho vui bằng cách chủ động nói ra những suy nghĩ vô tri nhưng rất thực của chính mình
Tập trung (động từ)
TẬP hợp suy nghĩ vào TRUNG tâm của vấn đề
Hết mình (động từ)
Cố gắng đi HẾT giới hạn mà MÌNH tự đặt ra cho bản thân
Tư duy (động từ)
Thực hành việc suy nghĩ riêng TƯ nhưng vẫn DUY trì được sự khách quan cần thiết
Thất nghiệp (tính từ)
THẤT bại trong việc tìm ra một NGHIỆP nào đó để chủ động báo mỗi ngày
Rủi ro (danh từ)
Một loạt những cái RỦI có thể xảy đến cả khi dòng đời bạn ở hiện tại vẫn đang chạy RO ro
Hướng nghiệp (động từ)
HƯỚNG dẫn các bạn trẻ cách chọn cho mình một NGHIỆP để báo lâu dài
Lãnh đạo (động từ)
Chủ động nhận LÃNH trách nhiệm dẫn dắt cả một team đi theo con đường mà mình tin là chính ĐẠO
Đồng nghiệp (danh từ)
Những người ĐỒNG chí hướng đang báo cùng một NGHIỆP chung
Phản xạ (động từ)
PHẢN bật trong vô thức nhưng chuẩn như một XẠ thủ đang tập trung ý thức
Nghề nghiệp (danh từ)
Thứ tay NGHỀ (job) bản thân chọn để phục vụ
sự NGHIỆP
của bản thân hoặc của một ai đó khác
Áp lực (danh từ)
ÁP suất sinh ra bởi LỰC ép của một sự việc xảy đến bất kỳ lên một bức tường tâm lý ảo do chính mình tạo ra
Phỏng vấn (động từ)
PHỎNG đoán xem năng lực của một thí sinh có thực sự phù hợp với công việc mình đang ứng tuyển, bằng hình thức VẤN đáp qua lại
Truyền thông (danh từ)
Lan TRUYỀN THÔNG tin có (vẻ có) giá trị tích cực cho cộng đồng
Sáng tạo (động từ)
Làm SÁNG tỏ cách các thứ cũ được hình thành từ đó kết hợp lại TẠO thành thứ mới
Chính trị (danh từ)
Cuộc chiến giữa các phe có quyền lực để tạo lập CHÍNH quyền riêng và từ đó cai TRỊ số đông
Vấn đề (danh từ)
ĐỀ tài mà chúng ta chưa chấp nhận vào kết quả và vẫn còn muốn chất VẤN tiếp
Giải pháp (danh từ)
Thuốc GIẢI được cho là sẽ thay thế cho các phương PHÁP chưa hiệu quả trước đó
Quản lý thời gian (động từ)
Quản trị và tìm cách xử LÝ các khoảng THỜI GIAN chết
Hối tiếc (động từ)
Cảm giác HỐI hận và TIẾC nuối vì một điều mà bản thân tin rằng mình đã có thể làm tốt hơn rất nhiều
Mở rộng mối quan hệ (động từ)
MỞ RỘNG list những MỐI mình có thể liên HỆ mà họ cũng có cùng sự QUAN tâm với mình
Tâm lý (danh từ)
Những biến động có thể dự đoán về cảm xúc trong TÂM hồn một con người dựa theo những nguyên LÝ phức tạp nhưng vẫn có tính logic trong khoa học
Thiết kế (động từ)
Tìm ra một phương KẾ nào đó hay hơn để giải quyết những chuyện mà XH đang/sẽ thấy cần THIẾT và cấp THIẾT
Chân lý (danh từ)
Điều CHÂN thật và bất biến có thể được tìm thấy ngay trong những nguyên LÝ của thế giới tự nhiên
Cầu tiến (tính từ)
Mong CẦU một sự TIẾN bộ không ngừng của bản thân bằng cách đánh đổi những điều chính bản thân chịu đánh đổi
Hợp lý (tính từ)
Phù HỢP với LÝ lẽ thường tình của số đông
Hay ho (tính từ)
Một thứ rất HAY và cuốn hút đến nỗi chỉ cần HO tiếng là đám đông sẽ "bu" vào xem
Giá trị (danh từ)
TRỊ số quyết định mức độ quý GIÁ của 1 vật
Giá cả (danh từ)
Mức GIÁ mà nhà sản xuất đề ra và hi vọng người tiêu dùng sẽ chịu móc ví trả sau khi đã mặc CẢ lên bờ xuống ruộng như ngoài chợ Nhật Tảo
Thái độ (danh từ)
Phong THÁI tạo ra khi một cá nhân chọn nhìn một vấn đề từ một góc ĐỘ cụ thể nào đó
Kỹ năng (danh từ)
Khả NĂNG vận dụng một KỸ thuật cụ thể nào đó vào cuộc sống thực tế và tạo ra giá trị
Kiến thức (danh từ)
Hình THỨC KIẾN giải chuẩn như sách giáo khoa cho một/nhiều sự thật trong cuộc sống từ góc nhìn khoa học tự nhiên
Quá khứ (danh từ)
Vùng đất kỷ niệm nơi ta chỉ có thể QUÁ cảnh trong giây lát chứ hãng bay không bán vé KHỨ hồi để ta quay trở lại
Hiện tại (danh từ)
Vùng đất nơi ta cần HIỆN diện để có thể cảm nhận được sự tồn TẠI của bản thân và từ đó trân quý nó
Tương lai (danh từ)
Vùng đất nơi vô vàn những điểm TƯƠNG đồng liên tục được nhiều người cho rằng đã tìm thấy ở hiện tại trong khi họ đang LAI rai nhậu...
Đi làm (động từ)
ĐI đến một nơi và học cách LÀM giỏi, từ đó tạo giá trị cho nhà tuyển dụng và đem tiền về cho mẹ
Tăng ca (động từ)
TĂNG số giờ làm việc vượt quá thời lượng trong một ca tiêu chuẩn
Thất vọng (động từ)
THẤT bại trong việc đạt mức kỳ VỌNG mà tự bản thân đặt ra từ những trải nghiệm trong quá khứ
Hi vọng (động từ)
Hành động bay ra say "Hi" với crush và kỳ VỌNG crush sẽ trả lời
Vô đạo (tính từ)
Hay thực hiện những hành vi VÔ tri do chưa xác định được đâu mới là chính ĐẠO
Tồn tại (động từ)
Trạng thái nơi bản thân chỉ đang cố sinh TỒN ngay ở hiện TẠI
Sống (động từ)
Tồn tại một cách SỐNG động nhất có thể
Độc lập (tính từ)
Khả năng dám đối mặt với những buổi ĐỘC thoại nội tâm để từ đó gây dựng cuộc sống tự LẬP
Tự do (tính từ)
Khả năng TỰ giác chấp nhận chính bản thân là nguyên DO của tất cả mọi thứ xảy đến
Hạnh phúc (tính từ)
Khả năng tự thỏa mãn với những khổ HẠNH mà mình đã chọn gánh vác và coi đó là PHÚC phần
Trì hoãn (động từ)
Duy TRÌ lối sống cũ và đang thuyết phục bản thân cho hoà HOÃN nếp sống mới vì e ngại cái giá phải trả cho sự thay đổi
Thức thời (tính từ)
Có ý THỨC tỉnh táo về những biến động có thể xảy đến ởTHỜI kỳ mà mình đang sống
Thay đổi (động từ)
THAY con người cũ ra để có chỗ mà ĐỔI vào con người mới
Định kiến (danh từ)
Những quy ĐỊNH được tạo ra do ý KIẾN của số đông trong một xã hội người
Niềm tin (danh từ)
NIỀM tự hào vô biên khi bản thân dám TIN vào một điều gì đó là bất biến trong một thế giới vạn biến
Kim cương (danh từ)
Một phi KIM có cùng cấu tạo nguyên tử của than chì đen đúa nhưng khi đã CƯƠNG quyết trở nên trong suốt thì còn cứng hơn rất nhiều so với kim loại
Chiến tranh (danh từ)
Cuộc CHIẾN muôn thuở giữa các xã hội loài người để TRANH xem niềm tin của ai là "đúng" hơn và từ đó được nhiều người ủng hộ hơn
Hòa bình (danh từ)
Trạng thái khi mọi người cùng nhau chấp nhận kết quả HÒA và không ai còn khao khát BÌNH thiên hạ và buộc người khác phải thua nữa
Quý hiếm (tính từ)
QUÝ thường là HIẾM nhưng ngược lại thì chưa chắc đúng
Công bằng (danh từ)
Trước mặt CÔNG lý, đối xử sao cho mọi người cảm thấy ngang BẰNG nhau về mặt lợi ích tinh thần
Bình đẳng (danh từ)
Việc đối xử BÌNH quyền giống hệt nhau về nghĩa đen bất kể ĐẲNG cấp trong XH
Giác quan (danh từ)
Các bộ phận cơ thể dùng để QUAN sát thế giới hàng ngày nhưng nếu thiếu sự tĩnh tại sẽ không thể GIÁC ngộ ra sự thật
Trực giác (danh từ)
Thứ mách ta về các thông điệp quan trọng, TRỰC tiếp bằng GIÁC quan thứ sáu
Chính trực (danh từ)
Những điều liêm CHÍNH mà TRỰC giác luôn mách bảo ta phải/nên làm mà nhiều khi ta đã chưa chấp nhận làm theo
Chung chung (tính từ)
Là trạng thái khi dùng CHUNG một từ để chỉ rất nhiều hiện tượng trong khi phần dính CHUNG là rất nhỏ
Cụ thể (tính từ)
Công CỤ diễn đạt từ ngữ của những người đã hiểu tường tận gốc rễ vấn đề để giúp người nghe có THỂ hiểu đúng ý
Tích phân (danh từ)
Việc phân TÍCH một vấn đề toán học cốt lõi bằng cách PHÂN chia một vấn đề lớn ra nhiều những vấn đề nhỏ và có thể hiểu được
Bí mật (danh từ)
Những điều cho dù có đang BÍ ý hay thậm chí khi đang sợ đến mất MẬT cũng không được tùy tiện nói ra
Nàng thơ (danh từ)
Một cô NÀNG xinh đẹp đã tạo ra nguồn cảm hứng sáng tác THƠ cho các chàng thi sĩ
Liệt kê (động từ)
KÊ ra những thứ nghe có vẻ liên quan nhưng thực tế được LIỆT vào mục các yếu tố ngẫu nhiên chỉ tình cờ xảy đến
Tổng hợp (động từ)
TỔNG hoà nhiều yếu tố và thông tin mà ta tin rằng có thể hoà HỢP được với nhau
Phân tích (động từ)
PHÂN rã mức độ % ảnh hưởng từ các yếu tố đã TÍCH hợp tạo ra một thứ gì đó
Tò mò (động từ)
Khi bọn TÒ he thắc mắc bột nếp là gì và bắt đầu MÒ mẫm GPT đọc về nó
Giải thích (động từ)
Đưa ra lời GIẢI đúng đắn cho một vấn đề nhưng nên theo cách mà người nghe THÍCH nghe
Thao túng (động từ)
Làm cho người nghe phải THAO thức và "show" cho họ nhìn thấy những kết cục vô cùng TÚNG quẫn nếu không chịu làm theo khuyến nghị của mình
Khai vấn (động từ)
KHAI mở những góc khuất để tìm ra lời giải phù hợp nhất bằng cách khơi gợi khéo léo để người đối diện vào "thế" tự vấn lại mình
Kể chuyện (động từ)
KỂ về n chi tiết rời rạc chả liên quan gì lắm và rồi tìm cách "mắm muối" xâu chuỗi nó thành một câu CHUYỆN liền mạch có vẻ có tính logic
Hài kịch (danh từ)
Bi KỊCH từ sự cố chấp vốn có của cái tôi nhưng sau đó bình tâm nhìn nhận thì kể ra nghe lại HÀI về mặt logic
Phán xét (động từ)
Cố PHÁN bản thân mình là có tội khi xem XÉT chính mình lúc có những hành vi tương tự trong những hoàn cảnh tương tự
Ứng biến (động từ)
Phản ỨNG khôn khéo và tế nhị khi có "BIẾN"
Đam mê (danh từ)
Là khi những con ĐAM đồng ham MÊ cuộc sống mà chọn bơi ra khỏi hang khi nước lũ ập tới dù biết luôn bị dân nhậu tranh nhau săn lùng mang về nhai do vỏ mềm và nhiều calcium
Trách nhiệm (danh từ)
Là thứ mà nội tâm sẽ luôn TRÁCH cứ bản thân sáng đêm nếu vì một lý do nào đó mà chưa thể hoàn thành NHIỆM vụ
Trữ tình (tính từ)
Loại hình nghệ thuật có lưu TRỮ cả rổ những TÌNH cảm và tâm tư của tác giả
Cà phê (danh từ)
Là loại CÀ mà rang lên làm ngụm là PHÊ như con tê tê
Âm thanh (danh từ)
ÂM sắc mà tai ta nghe được trong một đêm THANH nơi tâm hồn
Âm nhạc (danh từ)
Là một chuỗi những ÂM thanh bản thân nó có thể phát ra NHẠC điệu và chạm tới cảm xúc người nghe

