
CHUNKS
Cải thiện 3 nền tảng của ngôn ngữ thông qua
TẬP TRUNG - ỨNG BIẾN - QUAN SÁT

Chương trình rèn luyện tại CHUNKS
focus english
Biết đúng là chưa đủ.
Rèn khả năng để ý sửa lỗi ngay trong lúc nói.
Green test | 60 hours | Chunks Drills event
improv language
Không có sẵn câu trả lời?
Tự tạo hướng đi và ứng biến ngay trong lúc nói.
Red test | 20 hours | Chunks Battle event
nuance work
Quan sát trước khi phán đoán.
Thấy, nghe và phản hồi với điều đang thực sự diễn ra.
Blue test | 10 hours | Chunks Mirror event
chunks theory
Từ 3 nghịch lý ngôn ngữ đến một giả thuyết về cộng hưởng thân - khẩu - ý (MSE). Lý thuyết CHUNKS khám phá cách ngôn ngữ cơ thể - âm thanh - cảm xúc tác động lên khả năng chú ý (%c), ứng biến (%r) và quan sát (%i) theo thời gian thực thông qua bộ ba bài kiểm tra CHUNKS.
Yếu tố cảm xúc trong ba bài test được mở rộng dần từ E2 (Người học chuyển ngữ ý tưởng có sẵn sang ngoại ngữ) đến E1 (người học tự xác định một ý tưởng logic) và cuối cùng là E0 (Người học dần loại bỏ mọi bộ lọc logic để thuần quan sát).



Dance
BƠM “ĐIỆN” (emotionification): Tạo thành 3 điểm cộng hường từ cụm chuyển động – cụm âm thanh – cụm cảm xúc.
Dance
BƠM “ĐIỆN” (emotionification): Tạo thành 3 điểm cộng hường từ cụm chuyển động – cụm âm thanh – cụm cảm xúc
Drills
TẬP TRUNG: Nâng cao khả năng để ý và tập trung sâu vào những quy tắc chuyển đổi từ A thành A’.
Drills
TẬP TRUNG: Nâng cao khả năng để ý và tập trung sâu vào những quy tắc chuyển đổi từ A thành A’.
Battle
ỨNG BIẾN: Nâng cao khả năng ứng biến linh hoạt logic để đi từ điểm A đến điểm B.
Battle
ỨNG BIẾN: Nâng cao khả năng ứng biến linh hoạt logic để đi từ điểm A đến điểm B.
Mirror
QUAN SÁT: Loại bỏ mọi bộ lọc logic để hợp thức hóa mọi điểm bằng cách quan sát ngoài và trong bằng cả mắt và tai.

Talk
TRỞ THÀNH: Vòng tròn Chunks (Chunks Circle) sẽ lớn dần đường kính sau một vòng lặp cải thiện tập trung - ứng biến – quan sát.
Mirror
QUAN SÁT: Loại bỏ mọi bộ lọc logic để hợp thức hóa mọi điểm bằng cách quan sát ngoài và trong bằng cả mắt và tai.
Talk
TRỞ THÀNH: Vòng tròn Chunks (Chunks Circle) sẽ lớn dần đường kính sau một vòng lặp cải thiện tập trung - ứng biến – quan sát.


CHUNKS of Sound (COS) – Phương pháp cụm âm thanh giúp người học cảm nhận và tái tạo tần số rung động của âm thanh mục tiêu ngay trên chính cơ thể mình, từ trong ra ngoài.
of


CHUNKS of Sound (COS) – Phương pháp cụm âm thanh giúp người học cảm nhận và tái tạo tần số rung động của âm thanh mục tiêu ngay trên chính cơ thể mình, từ trong ra ngoài.
of
of
of
viSION - Một cộng đồng năng động không chỉ biết ngôn ngữ, mà còn biết làm chủ sự chú ý, lựa chọn và biểu đạt của chính mình.
misSION - Cải thiện ba kỹ năng nền tảng của ngôn ngữ, bao gồm sự tập trung, ứng biến và quan sát trên từng “CHUNK” thời gian thực.
of
viSION - Một cộng đồng năng động không chỉ biết ngôn ngữ, mà còn biết làm chủ sự chú ý, lựa chọn và biểu đạt của chính mình.
misSION - Cải thiện ba kỹ năng nền tảng của ngôn ngữ, bao gồm sự tập trung, ứng biến và quan sát trên từng “CHUNK” thời gian thực.
chunks
Community
CHUNKS Community là nơi ngôn ngữ bước ra khỏi lớp học và trở thành 5 trải nghiệm sống: CHUNKS Dance để hòa nhịp, CHUNKS Drills để tập trung, CHUNKS Battle/Comedy để ứng biến, CHUNKS Mirror để quan sát và CHUNKS Talk để cất lên tiếng nói của chính mình.
CHUNKS
CHUNKS Community là nơi ngôn ngữ bước ra khỏi lớp học và trở thành 5 trải nghiệm sống: CHUNKS Dance để hòa nhịp, CHUNKS Drills để tập trung, CHUNKS Battle/Comedy để ứng biến, CHUNKS Mirror để quan sát và CHUNKS Talk để cất lên tiếng nói của chính mình.